Bảng Danh Mục Ngành Nghề 1999 , Cơ Hội Cho Bạn Chọn Nghề! P1

BẢNG DANH MỤC NGHỀ NGHIỆP

(Ban hành theo Quyết định số 114/1998/QĐ-TCTK ngày 29 tháng 3 năm 1999)

Mã 1 Mã 2 Mã 3 Mã 4 Tên
0 Lực lượng vũ trang
0 0 Lực lượng vũ trang
0 0 0 Lực lượng vũ trang
0 0 0 0 Lực lượng vũ trang
1 Lãnh đạo (lãnh đạo có quyền lực cao, chỉ huy điều hành) thuộc các lĩnh vực trong các ngành, các cấp
1 0 Đảng Cộng sản (chuyên trách)
1 0 1 Trung ương
1 0 1 1 Trưởng phó ban trở lên
1 0 1 2 Vụ trưởng, vụ phó và tương đương
1 0 1 3 Thường vụ, phó bí thư, bí thư Đảng uỷ khối các cơ quan Trung ương
1 0 1 4 Thường vụ, phó bí thư, bí thư Đảng uỷ cơ quan Trung ương
1 0 2 Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương
1 0 2 1 Trưởng phó ban trở lên
1 0 2 2 Thường vụ, phó bí thư, bí thư Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh, thành
1 0 2 3 Thường vụ, phó bí thư, bí thư Đảng ủy, chi bộ sở, ban, ngành
1 0 3 Huyện, quận, thị trực thuộc tỉnh, thành
1 0 3 1 Trưởng phó ban trở lên
1 0 3 2 Thường vụ, phó bí thư, bí thư Đảng ủy khối các cơ quan huyện, quận, thị
1 0 4 Xã, thị trấn, phường trực thuộc Huyện, Quận
1 0 4 0 Thường vụ, phó bí thư, bí thư
1 0 5 Doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp khác
1 0 5 0 Thường vụ, phó bí thư, bí thư
1 1 Lập pháp, Hành pháp, Tư pháp
1 1 1 Lập hiến, Lập pháp (Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp)
1 1 1 1 Chức vụ dân cử ở cấp Trung ương
1 1 1 2 Vụ trưởng, vụ phó và tương đương trở lên trong các Uỷ ban, cơ quan của Quốc hội (chuyên trách)
1 1 1 3 Đại biểu Quốc hội không giữ các chức vụ lãnh đạo trong mã 1 này
1 1 1 4 Chức vụ dân cử ở cấp tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương
1 1 1 5 Trưởng, phó ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thành (chuyên trách)
1 1 1 6 Đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, thành không giữ các chức vụ lãnh đạo trong mã 1 này
1 1 1 7 Chức vụ dân cử ở cấp Huyện, Quận, Thị trực thuộc Tỉnh, Thành
1 1 1 8 Trưởng, phó ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp Huyện, Quận, Thị (chuyên trách)
1 1 1 9 Chức vụ dân cử ở cấp xã, phường, thị trấn trực thuộc cấp Huyện, Quận
1 1 2 Hành pháp và Tư pháp của Nhà nước (từ Trung ương đến xã, phường)
1 1 2 1 Thứ trưởng và tương đương (kể cả Văn phòng Chủ tịch nước và trưởng, phó các cơ quan trực thuộc Chính phủ)
1 1 2 2 Vụ trưởng, vụ phó và tương đương trong các Bộ, ngành … ở Trung ương (kể cả Văn phòng Chủ tịch nước)
1 1 2 3 Trưởng , phó ban, ngành và tương đương cấp tỉnh, thành trực thuộc Trung ương
1 1 2 4 Uỷ viên Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, thành không giữ các chức vụ trong mã 1 này
1 1 2 5 Trưởng, phó ban, ngành và tương đương ở cấp Huyện, Quận, Thị trực thuộc tỉnh, thành
1 1 2 6 Uỷ viên Uỷ ban nhân dân cấp Huyện, Quận, Thị không giữ các chức vụ trong mã 1 này
1 1 3 Già làng, trưởng tộc
1 1 3 0 Già làng, trưởng tộc
1 1 4 Khối đoàn thể (chuyên trách): Mặt trận Tổ quốc; Liên đoàn lao động; Hội phụ nữ; Hội nông dân; Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh; Hội cựu chiến binh
1 1 4 0 Từ ủy viên trở lên cấp Trung ương của khối đoàn thể (114) trừ Liên đoàn lao động các cấp
1 1 4 1 Vụ trưởng, vụ phó và tương đương cấp Trung ương của các cơ quan thuộc mã 1141
1 1 4 2 Từ ủy viên trở lên (cấp tỉnh, thành) của các cơ quan thuộc mã 1141
1 1 4 3 Từ ủy viên trở lên (cấp huyện, quận, thị) của các cơ quan thuộc mã 1141
1 1 4 4 Từ thường vụ trở lên (cấp xã, phường) của các cơ quan như mã 1141
1 1 4 5 Từ vụ phó và tương đương trở lên của Tổng liên đoàn lao động Việt Nam
1 1 4 6 Từ ủy viên trở lên của liên đoàn lao động cấp tỉnh, thành
1 1 4 7 Từ ủy viên trở lên của liên đoàn lao động cấp huyện, quận, thị
1 1 4 8 Từ thường vụ trở lên của công đoàn, khối cơ quan, bộ, ngành ở Trung ương
1 1 4 9 Từ thường vụ trở lên của công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp khác
1 1 5 Các tổ chức nghiệp chủ
1 1 5 0 Từ ủy viên trở lên của các tổ chức nghiệp chủ
1 1 6 Các tổ chức nhân đạo và các tổ chức vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách)
1 1 6 0 Từ ủy viên trở lên của các tổ chức nhân đạo và các tổ chức vì quyền lợi đặc thù khác
1 2 Đơn vị cơ sở lớn (có cơ chế chỉ huy điều hành phối hợp như: Tổng Cty; Cty cổ phần; Công ty TNHH có ít nhất ba đơn vị thành viên; Doanh nghiệp hạch toán KT độc lập từ loại II trở lên; Đơn vị dịch vụ kể cả hoạt động về YT, GD,VH có ít nhất 3 phòng, ban,…
1 2 1 Chỉ huy, điều hành chung của các đơn vị ở mã 12 trừ doanh nghiệp hạch toán kinh tế độc lập từ loại II trở lên nhưng không đủ tiêu chuẩn là Tổng công ty (từ ủy viên Hội đồng quản trị và cấp phó chủ nhiệm, phó giám đốc trở lên
1 2 1 0 Như 121
1 2 2 Chỉ huy điều hành (từ cấp phó giám đốc, phó chủ nhiệm và tương đương trở lên) của các đơn vị thành viên của mã 121 (kể cả các khoa của các trường đại học, bệnh viện) và doanh nghiệp hạch toán kinh tế độc lập có ở mã 12, nhưng không có ở mã 121
1 2 2 1 122 hoạt động trong ngành Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản
1 2 2 2 122 hoạt động trong ngành Công nghiệp
1 2 2 3 122 hoạt động trong ngành Xây dựng
1 2 2 4 122 hoạt động trong ngành Thương nghiệp (bán buôn, bán lẻ)
1 2 2 5 122 hoạt động trong ngành Khách sạn, nhà hàng
1 2 2 6 122 hoạt động trong ngành Vận tải, kho bãi và thông tin liên lạc
1 2 2 7 122 hoạt động trong các ngành dịch vụ kinh doanh
1 2 2 8 122 hoạt động trong các ngành dịch vụ cá nhân và công cộng (kể cả vệ sinh và các dịch vụ có liên quan)
1 2 2 9 122 hoạt động trong các ngành kinh tế quốc dân còn lại
1 2 3 Trưởng, phó các phòng, ban và tương đương của mã 121 (trừ mã 122) với định biên tổ chức phải có ít nhất 3 phụ trách trong một phòng ban
1 2 3 1 Phòng, ban . . . tài chính và quản lý hành chính
1 2 3 2 Phòng, ban . . . tổ chức nhân sự và mỗi quan hệ công nghệ
1 2 3 3 Phòng, ban . . . bán hàng và tiếp thị
1 2 3 4 Phòng, ban . . . quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúng
1 2 3 5 Phòng, ban . . . cung ứng và phân phối
1 2 3 6 Phòng, ban . . . dịch vụ và tính toán
1 2 3 7 Phòng, ban . . . nghiên cứu và triển khai
1 2 3 9 Phòng, ban . . . chưa được phân vào đâu
1 3 Đơn vị cơ sở nhỏ: kể cả nhà nước và tư nhân; kể cả các đơn vị sản xuất ra sản phẩm vật chất cụ thể và sản phẩm dịch vụ (đó là số đơn vị còn lại sau khi đã phân vào mã 12)
1 3 1 Trưởng, phó các đơn vị ở mã 13
1 3 1 1 131 hoạt động trong ngành Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản
1 3 1 2 131 hoạt động trong ngành Công nghiệp
1 3 1 3 131 hoạt động trong ngành Xây dựng
1 3 1 4 131 hoạt động trong ngành Thương nghiệp (bán buôn, bán lẻ)
1 3 1 5 131 hoạt động trong ngành Khách sạn, nhà hàng
1 3 1 6 131 hoạt động trong ngành Vận tải, kho bãi và thông tin liên lạc
1 3 1 7 131 hoạt động trong các ngành dịch vụ kinh doanh
1 3 1 8 131 hoạt động trong các ngành dịch vụ cá nhân và công cộng (kể cả vệ sinh và các dịch vụ có liên quan)
1 3 1 9 131 hoạt động trong các ngành kinh tế quốc dân còn lại
2 Chuyên môn kỹ thuật bậc cao trong các lĩnh vực
2 1 Khoa học tự nhiên và khoa học kỹ thuật
2 1 1 Vật lý và hóa học
2 1 1 1 Vật lý thiên văn học
2 1 1 2 Khí tượng học
2 1 1 3 Hóa học
2 1 1 4 Địa chất, địa vật lý
2 1 2 Toán học, thống kê học
2 1 2 1 Toán học, thống kê học
2 1 2 2 Thống kê học (kể cả nhân khẩu học, sinh thái học)
2 1 3 Máy tính
2 1 3 1 Thiết kế và phân tích hệ thống
2 1 3 2 Lập trình
2 1 3 3 Máy tính chưa được phân vào đâu
2 1 4 Khoa học kỹ thuật
2 1 4 1 Kiến trúc, quy hoạch
2 1 4 2 Xây dựng
2 1 4 3 Điện
2 1 4 4 Điện tử, viễn thông
2 1 4 5 Cơ khí
2 1 4 6 Hóa chất
2 1 4 7 Mỏ và luyện kim
2 1 4 8 Họa đồ và trắc đạc
2 1 4 9 Kỹ thuật khác chưa được phân vào đâu
2 2 Khoa học sự sống và sức khỏe
2 2 1 Khoa học sự sống
2 2 1 1 Vi khuẩn học, sinh vật học, thực vật học, động vật học
2 2 1 2 Dược lý học, bệnh lý học
2 2 1 3 Nông học, lâm học
2 2 2 Khoa học sức khỏe (trừ y tá, hộ sinh)
2 2 2 1 Y khoa
2 2 2 2 Nha khoa
2 2 2 3 Thú y
2 2 2 4 Dược
2 2 2 9 Chăm sóc sức khỏe (trừ y tá, hộ sinh) chưa được phân vào đâu
2 2 3 Y tá, hộ sinh bậc cao
2 2 3 0 Y tá, hộ sinh bậc cao
2 3 Giảng dạy
2 3 1 Từ cao đẳng trở lên
2 3 1 1 Cao đẳng
2 3 1 2 Từ đại học trở lên
2 3 2 Trung học phổ thông
2 3 2 0 Trung học phổ thông
2 3 3 Tiểu học và tiền tiểu học
2 3 3 1 Tiểu học
2 3 3 2 Tiền tiểu học (mẫu giáo)
2 3 4 Các đối tượng bị khuyết tật
2 3 4 0 Các đối tượng bị khuyết tật (mù, câm, điếc, thần kinh, ..)
2 3 5 Giáo dục khác
2 3 5 1 Phương pháp giáo dục.
2 3 5 2 Thanh tra giáo dục
2 3 5 9 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
2 4 Các lĩnh vực khác
2 4 1 Quản lý (tổng hợp, sản xuất, dịch vụ)
2 4 1 1 Kế toán, kiểm toán
2 4 1 2 Tổ chức nhân sự, tổ chức, quản lý lao động
2 4 1 3 Kế hoạch
2 4 1 4 Thống kê học (kể cả nhân khẩu học, sinh thái học)
2 4 1 5 Tài chính
2 4 1 6 Ngân hàng
2 4 1 7 Vật giá
2 4 1 9 Quản lý.. chưa được phân vào đâu
2 4 2 Luật pháp
2 4 2 1 Luật sư
2 4 2 2 Thẩm phán
2 4 2 3 Luật pháp khác chưa được phân vào đâu
2 4 3 Lưu trữ, thư viện và thông tin tư liệu
2 4 3 1 Lưu trữ và bảo tồn bảo tàng
2 4 3 2 Thư viện và thông tin tư liệu
2 4 4 Khoa học xã hội
2 4 4 1 Kinh tế học
2 4 4 2 Xã hội học, nhân chủng học, khảo cổ học, dân tộc học, địa lý học
2 4 4 3 Triết học, lịch sử học, chính trị học
2 4 4 4 Ngôn ngữ học, dịch thuật học, phiên dịch, văn học
2 4 4 5 Tâm lý học
2 4 4 6 Công tác xã hội khác chưa được phân vào đâu
2 4 5 Nhà văn, nhà báo, nhà sáng tác và nghệ sỹ biểu diễn
2 4 5 1 Nhà văn, nhà báo và soạn giả khác (kể cả người viết quảng cáo và viết phê bình văn học)
2 4 5 2 Nhà điêu khắc, họa sỹ và nghệ sỹ
2 4 5 3 Nhạc sỹ, nhạc công và ca sỹ
2 4 5 4 Biên đạo múa, diễn viên múa
2 4 5 5 Đạo diễn, diễn viên điện ảnh, sân khấu và hoạt động trong lĩnh vực điện ảnh, sân khấu khác
2 4 6 Các nhà chuyên môn về tôn giáo
2 4 6 1 Phật giáo
2 4 6 2 Thiên chúa giáo
3 Chuyên môn kỹ thuật bậc trung trong các lĩnh vực
3 1 Khoa học tự nhiên và khoa học kỹ thuật
3 1 1 Khoa học tự nhiên và khoa học kỹ thuật
3 1 1 1 Hóa học, địa chất, địa vật lý, thiên văn học, khí tượng học, vật lý
3 1 1 2 Xây dựng
3 1 1 3 Điện
3 1 1 4 Điện tử, viễn thông
3 1 1 5 Cơ khí
3 1 1 6 Hóa chất
3 1 1 7 Mỏ và luyện kim
3 1 1 8 Can vẽ kỹ thuật
3 1 1 9 Khoa học tự nhiên và khoa học kỹ thuật khác chưa được phân vào đâu
3 1 2 Máy tính
3 1 2 1 Trợ lý máy tính
3 1 2 2 Vận hành máy tính
3 1 2 3 Điều khiển máy công nghiệp
3 1 3 Thiết bị quang học và điện tử
3 1 3 1 Máy ảnh, thiết bị ghi âm, ghi hình
3 1 3 2 Thiết bị truyền thanh, truyền hình và viễn thông
3 1 3 3 Thiết bị y tế
3 1 3 9 Thiết bị quang học, điện tử chưa được phân vào đâu
3 1 4 Phương tiện vận tải đường thủy (tầu, ca nô, ..); máy bay
3 1 4 1 Kỹ thuật máy móc vận tải đường thủy
3 1 4 2 Chỉ huy, hoa tiêu, lái, đảm bảo an toàn trong vận tải đường thủy
3 1 4 3 Kỹ thuật máy móc, hoa tiêu và lái máy bay
3 1 4 4 Chỉ huy, điều khiển, kiểm soát giao thông đường không
3 1 4 5 Đảm bảo an toàn giao thông đường không
3 1 5 Thanh tra an toàn và chất lượng
3 1 5 1 Trong xây dựng và phòng cứu hỏa
3 1 5 2 Trong lĩnh vực sức khỏe và an toàn, chất lượng khác
3 2 Khoa học sự sống và sức khỏe
3 2 1 Khoa học sự sống
3 2 1 1 Vi khuẩn học, sinh hóa, ngân hàng máu, dược huyết học, động vật học
3 2 1 2 Nông học, lâm học
3 2 1 3 Cố vấn nông, lâm học
3 2 2 Sức khỏe (trừ y tá, hộ sinh)
3 2 2 1 Y khoa
3 2 2 2 Vệ sinh
3 2 2 3 Dinh dưỡng và ăn uống
3 2 2 4 Đo thị lực và kính
3 2 2 5 Nha khoa
3 2 2 6 Vật lý trị liệu
3 2 2 7 Thú y
3 2 2 8 Dược
3 2 2 9 Chăm sóc sức khỏe (trừ y tá, hộ sinh) chưa được phân vào đâu
3 2 3 Y tá, hộ sinh
3 2 3 1 Y tá
3 2 3 2 Hộ sinh
3 2 4 Y học cổ truyền và chữa bệnh bằng lòng tin
3 2 4 1 Y học cổ truyền
3 2 4 2 Chữa bệnh bằng lòng tin
3 3 Giảng dạy
3 3 1 Tiểu học
3 3 1 0 Tiểu học
3 3 2 Tiền tiểu học
3 3 2 0 Tiền tiểu học (mẫu giáo)
3 3 3 Các đối tượng bị khuyết tật
3 3 3 0 Các đối tượng bị khuyết tật (mù, câm, điếc, thần kinh, ..)
3 3 4 Giảng dạy khác
3 3 4 0 Giảng dạy khác (dạy nghề)
3 4 Các lĩnh vực khác
3 4 1 Tài chính và bán hàng
3 4 1 1 Môi giới, bán buôn về tài chính và chứng khoán
3 4 1 2 Đại diện bảo hiểm
3 4 1 3 Đại diện bất động sản
3 4 1 4 Tổ chức, cố vấn đi lại (du lịch)
3 4 1 5 Đại diện bán hàng thương mại và kỹ thuật
3 4 1 6 Mua hàng (thay mặt cho doanh nghiệp, tổ chức mua để bán lại)
3 4 1 7 Định giá, đánh giá và bán đấu giá
3 4 1 9 Tài chính và bán hàng chưa được phân vào đâu
3 4 2 Đại lý các dịch vụ kinh doanh và môi giới thương mại
3 4 2 1 Môi giới thương mại
3 4 2 2 Đại lý thanh toán và giao hàng xuất nhập khẩu
3 4 2 3 Đại lý việc làm và hợp đồng lao động
3 4 2 9 Đại lý các dịch vụ kinh doanh và môi giới thương mại chưa được phân vào đâu
3 4 3 Quản lý (phục vụ quản lý)
3 4 3 1 Thư ký
3 4 3 2 Luật pháp
3 4 3 3 Kế toán
3 4 3 4 Toán thống kê
3 4 3 9 Phục vụ quản lý chưa được phân vào đâu
3 4 4 Hải quan, thuế vụ
3 4 4 1 Thanh tra hải quan và biên giới
3 4 4 2 Thuế vụ
3 4 4 3 Phúc lợi xã hội
3 4 4 4 Cấp giấy phép
3 4 4 9 Hải quan, thuế vụ chưa được phân vào đâu
3 4 5 Thanh tra cảnh sát và cảnh sát điều tra
3 4 5 0 Thanh tra cảnh sát và cảnh sát điều tra
3 4 6 Công tác xã hội
3 4 6 0 Công tác xã hội
3 4 7 Nghệ thuật, giải trí, thể thao
3 4 7 1 Trang trí nội thất (trong nhà cửa, các công trình khác) thiết kế phục vụ sản xuất kinh doanh
3 4 7 2 Phát thanh
3 4 7 3 Nhạc, ca hát, khiêu vũ
3 4 7 4 Biểu diễn, hề, xiếc (nhào lộn, ảo thuật, xiếc người, xiếc thú)
3 4 7 5 Điền kinh, thể thao
3 4 8 Tôn giáo
3 4 8 1 Phật giáo
3 4 8 2 Thiên chúa giáo
3 4 8 3 Tôn giáo khác
4 Nhân viên (nhân viên chuyên môn sơ cấp, nhân viên kỹ thuật làm việc tại văn phòng, bàn giấy) trong các lĩnh vực
4 1 Văn phòng
4 1 1 Thư ký; sử dụng máy bấm phím
4 1 1 1 Tốc ký, đánh máy
4 1 1 2 Xử lý văn bản
4 1 1 3 Nhập dữ liệu
4 1 1 4 Vận hành máy tính
4 1 1 5 Thư ký
4 1 2 Số liệu
4 1 2 1 Hạch toán ban đầu, kế toán
4 1 2 2 Thống kê, tài chính
4 1 3 Theo dõi vật tư; phục vụ sản xuất, điều vận và phục vụ vận tải
4 1 3 1 Theo dõi vật tư (kể cả công tác kho tàng)
4 1 3 2 Phục vụ sản xuất
4 1 3 3 Điều vận và phục vụ vận tải
4 1 4 Thư viện, Bưu điện, Mã hóa thông tin, đọc sửa bản in tại văn phòng
4 1 4 1 Thư viện và sắp xếp tư liệu
4 1 4 2 Phân loại và chuyển đưa thư tín, bưu phẩm, bưu kiện
4 1 4 3 Mã hóa thông tin, đọc sửa bản in thử
4 1 4 4 Đọc, viết, hoàn chỉnh hộ thư từ, văn bản
4 1 9 Văn phòng khác
4 1 9 0 Văn phòng khác
4 2 Phục vụ khách hàng (giao dịch trực tiếp với khách hàng trong mối quan hệ về nghiệp vụ quản lý tiền tệ; Sắp xếp đi lại; Đáp ứng nhu cầu thông tin; hẹn gặp và trực tổng đài)
4 2 1 Thu tiền, thủ quỹ
4 2 1 1 Thu tiền ở ngân hàng, Thủ quỹ ở cửa hàng, cửa hiệu, Bán vé (trừ bán vé đi lại .. .)
4 2 1 2 Thủ quỹ của ngân hàng, đổi tiền; Thu ngân khác ở bưu điện
4 2 1 3 Cầm đồ và cho vay tiền
4 2 1 4 Thu nợ, thu tiền từ thiện
4 2 2 Giao tiếp (Sắp xếp đi lại; Đáp ứng thông tin hẹn gặp; Tiếp đón khách (kể cả ở bệnh viện); Trực tổng đài)
4 2 2 1 Sắp xếp đi lại; bán vé đi lại (trừ bán các phương tiện trên các chuyến đi lại)
4 2 2 2 Tiếp đón khách; Đáp ứng nhu cầu thông tin; hẹn gặp
4 2 2 3 Trực tổng đài
5 Dịch vụ cá nhân; bảo vệ và bán hàng
5 1 Dịch vụ cá nhân và bảo vệ
5 1 1 Phục vụ trên các phương tiện vận tải (máy bay, tàu thủy, tàu hỏa, ô tô và các xe cộ khác)
5 1 1 1 Phục vụ trên các phương tiện máy bay, tàu thủy (kể cả tại sân bay và bến cảng phục vụ cho đi lại)
5 1 1 2 Chỉ dẫn; Phục vụ; Bán soát vé trên tàu hỏa, xe điện, ô tô và các xe cộ khác
5 1 1 3 Hướng dẫn tham quan, du lịch
5 1 2 Quản trị tại các đơn vị sản xuất, kinh doanh, cơ quan, hộ gia đình và phục vụ tại khách sạn, nhà hàng
5 1 2 1 Quản trị tại các đơn vị sản xuất, kinh doanh, cơ quan hay hộ gia đình
5 1 2 2 Nấu ăn (kể cả đầu bếp)
5 1 2 3 Phục vụ bàn ăn uống (kể cả trưởng quầy, bàn ăn uống)
5 1 3 Chăm sóc cá nhân
5 1 3 1 Chăm sóc trẻ (kể cả trông nom học sinh tại các trường lớp; Gia sư; vú em .. ..)
5 1 3 2 Hộ lý và phụ giúp cá nhân khác tại các cơ sở y tế
5 1 3 3 Hộ lý và phụ giúp cá nhân khác tại hộ gia đình
5 1 3 9 Chăm sóc cá nhân và phục vụ yêu cầu khác chưa được phân vào đâu
5 1 4 Dịch vụ cá nhân khác
5 1 4 1 Dịch vụ làm bàn và hầu phòng
5 1 4 2 Dịch vụ mai táng và hỏa táng
5 1 4 9 Dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu
5 1 5 Một số việc làm (Nhà nước không khuyến khích hành nghề, có nghề bị cấm)
5 1 5 1 Tử vi, xem ngày tháng (chiêm tinh)
5 1 5 2 Bói toán, xem tướng, cúng lễ
5 1 6 Dịch vụ bảo vệ
5 1 6 1 Phòng cứu hỏa
5 1 6 2 Cảnh sát
5 1 6 3 Gác ngục
5 1 6 9 Bảo vệ chưa được phân vào đâu
5 2 Làm người mẫu, bán hàng và thuyết minh giới thiệu bán hàng
5 2 1 Người mẫu thời trang và người mẫu khác
5 2 1 0 Người mẫu thời trang và người mẫu khác
5 2 2 Bán hàng, giới thiệu, thuyết minh hàng tại các cửa hàng, cửa hiệu
5 2 2 0 Bán hàng, giới thiệu, thuyết minh hàng tại các cửa hàng, cửa hiệu
5 2 3 Bán hàng tại chợ và các quầy hàng
5 2 3 0 Bán hàng tại chợ và các quầy hàng
6 Nghề trong nông, lâm, ngư nghiệp
6 0 Nghề trong nông, lâm, ngư nghiệp
6 0 1 Người trồng trọt và làm vườn
6 0 1 1 Người làm ruộng, nương và người trồng rau
6 0 1 2 Người trồng cây ăn quả và cây công nghiệp lâu năm
6 0 1 3 Người làm vườn, trồng hoa cây cảnh và ươm giống cây
6 0 1 4 Người trồng trọt hỗn hợp
6 0 2 Người chăn nuôi
6 0 2 1 Người chăn nuôi gia súc
6 0 2 2 Người chăn nuôi gia cầm
6 0 2 3 Người chăn nuôi ong, tằm
6 0 2 4 Người chăn nuôi hỗn hợp
6 0 2 9 Người chăn nuôi và những người làm công việc có liên quan chưa được phân vào đâu
6 0 3 Người trồng trọt và chăn nuôi
6 0 3 0 Người trồng trọt và chăn nuôi
6 0 4 Người làm nghề rừng và người làm công việc có liên quan
6 0 4 1 Người làm nghề rừng và khai thác gỗ
6 0 4 2 Người đốt than, lấu dậu nhựa thô và các công việc liên quan
6 0 5 Những người làm nghề thủy sản, săn, bắt và đánh bẫy
6 0 5 1 Người nuôi trồng thủy sản
6 0 5 2 Người đánh bắt thủy sản ở sông, hồ và ven biển
6 0 5 3 Người đánh bắt thủy sản ngoài biển khơi
6 0 5 4 Người đánh bẫy và săn
6 0 5 5 Người làm nghề muối
7 Thợ thủ công và các thợ khác có liên quan
7 1 Thợ khai thác (thợ mỏ) và thợ xây dựng
7 1 1 Thợ khai thác, thợ giật mìn, thợ xẻ đá và thợ đẽo đá
7 1 1 1 Thợ khai thác quặng và thợ khai thác đá
7 1 1 2 Thợ bắn mìn
7 1 1 3 Thợ tách đá, thợ xẻ đá, đẽo đá và thợ khắc đá
7 1 2 Thợ xây dựng khung nhà và các thợ có liên quan
7 1 2 1 Thợ xây dựng bằng vật liệu truyền thống
7 1 2 2 Thợ xây (bằng gạch, đá)
7 1 2 3 Thợ đổ bê tông, thợ hoàn thiện bê tông và các thợ có liên quan
7 1 2 4 Thợ mộc xây dựng
7 1 2 9 Thợ xây dựng khung nhà và các thợ có liên quan chưa được phân vào đâu
7 1 3 Thợ hoàn thiện công trình và các thợ khác có liên quan
7 1 3 1 Thợ lợp mái
7 1 3 2 Thợ ốp lát
7 1 3 3 Thợ trát vữa
7 1 3 4 Thợ đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt
7 1 3 5 Thợ lắp kính
7 1 3 6 Thợ lắp vòi van và lắp các đường ống
7 1 3 7 Thợ điện xây dựng và các thợ khác có liên quan chưa được phân vào đâu
7 1 4 Thợ sơn, thợ quét vôi, thợ làm sạch các cấu kiện xây dựng và các thợ có liên quan
7 1 4 1 Thợ sơn, thợ quét vôi và các thợ có liên quan
7 1 4 2 Thợ đánh bóng véc ni và các thợ sơn quét có liên quan
7 1 4 3 Thợ làm sạch các cấu kiện xây dựng
7 2 Thợ gia công kim loại, thợ cơ khí và thợ có liên quan
7 2 1 Thợ đúc, hàn, dát kim loại chuẩn bị các cấu kiện kim loại và các thợ có liên quan
7 2 1 1 Thợ làm khuôn đúc, thợ đúc kim loại
7 2 1 2 Thợ hàn và thợ đúc kim loại bằng nhiệt
7 2 1 3 Thợ dát kim loại
7 2 1 4 Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loại
7 2 1 5 Thợ lắp ráp và nối cáp
7 2 1 6 Thợ làm việc dưới nước
7 2 2 Thợ rèn, thợ chế tạo các dụng cụ bằng kim loại (dụng cụ cơ khí) và các thợ khác có liên quan
7 2 2 1 Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép
7 2 2 2 Thợ chế tạo các dụng cục bằng kim loại và các thợ có liên quan
7 2 2 3 Thợ lắp ráp, sử dụng các dụng cụ cơ khí
7 2 2 4 Thợ doa kim loại, đánh bóng và mài các dụng cụ kim loại
7 2 3 Thợ cơ khí và thợ lắp ráp
7 2 3 1 Thợ cơ khí và thợ lắp ráp xe có động cơ
7 2 3 2 Thợ cơ khí và thợ lắp ráp động cơ máy bay
7 2 3 3 Thợ cơ khí và thợ lắp ráp công nghiệp hoặc máy nông nghiệp
7 2 4 Thợ cơ khí và thợ lắp ráp các thiết bị điện và điện tử
7 2 4 1 Thợ cơ khí và thợ lắp ráp về điện
7 2 4 2 Thợ lắp ráp về điện tử
7 2 4 3 Thợ cơ khí về điện tử, thợ bảo quản và sửa chữa về điện tử
7 2 4 4 Thợ lắp đặt, thợ bảo quản và bảo dưỡng điện thoại, điện báo
7 2 4 5 Thợ lắp đặt, sửa chữa và nối đường cáp điện
7 3 Thợ làm đồ tinh xảo, thợ thủ công mỹ nghệ, thợ in ấn và các thợ có liên quan
7 3 1 Thợ làm đồ tinh xảo bằng kim loại và các vật liệu có liên quan
7 3 1 1 Thợ sản xuất và sửa chữa các dụng cụ chính xác
7 3 1 2 Thợ sản xuất nhạc cụ và lên dây nhạc cụ
7 3 1 3 Thợ kim hoàn
7 3 2 Thợ làm đồ gốm, đồ thủy tinh và các thợ có liên quan
7 3 2 1 Thợ làm bàn xoay, thợ làm đồ gốm và thợ có liên quan
7 3 2 2 Thợ làm đồ thủy tinh, cắt kính, mài và hoàn thiện các sản phẩm thủy tinh
7 3 2 3 Thợ chạm và khắc thủy tinh
7 3 2 4 Thợ vẽ trang trí đồ gốm, sứ, thủy tinh và các thợ vẽ có liên quan
7 3 3 Thợ thủ công mỹ nghệ dùng vật liệu gỗ, hàng dệt, da và vật liệu có liên quan
7 3 3 1 Thợ thủ công mỹ nghệ dùng vật liệu gỗ và các vật liệu có liên quan
7 3 3 2 Thợ thủ công mỹ nghệ dùng vật liệu hàng dệt, da và vật liệu có liên quan
7 3 4 Thợ in ấn và các thợ có liên quan
7 3 4 1 Thợ sắp chữ và các thợ có liên quan
7 3 4 2 Thợ đúc bản in và thợ làm chế bản điện tử
7 3 4 3 Thợ khắc bản in
7 3 4 4 Thợ in tráng ảnh và các thợ có liên quan
7 3 4 5 Thợ đóng sách và các thợ có liên quan
7 3 4 6 Thợ in lưới, dập chữ nổi (in, bìa sách) và in trên vải
7 4 Thợ chế biến lương thực, thực phẩm, đồ gỗ, hàng dệt, may da, giày
7 4 1 Thợ chế biến lương thực, thực phẩm và các thợ có liên quan
7 4 1 1 Thợ giết mổ, chuẩn bị các thực phẩm có liên quan
7 4 1 2 Thợ sản xuất, bánh, mứt, kẹo
7 4 1 3 Thợ sản xuất các sản phẩm từ sữa
7 4 1 4 Thợ bảo quản rau, quả và cac thợ có liên quan
7 4 1 5 Thợ kiểm tra chất lượng và phân loại thực phẩm và đồ uống
7 4 1 6 Thợ chuẩn bị nguyên liệu thuốc lá, thuốc lào và sản xuất sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
7 4 1 7 Thợ chế biến lương thực
7 4 2 Thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan
7 4 2 1 Thợ xử lý gỗ
7 4 2 2 Thợ làm đồ gỗ và các thợ có liên quan
7 4 2 3 Thợ lắp đặt và vận hành máy gia công gỗ
7 4 2 4 Thợ đan, bện các sản phẩm bằng song, mây, tre .. .. thợ làm bút lông, bàn chải gỗ và các thợ có liên quan
7 4 3 Thợ dệt, thợ may và các thợ có liên quan
7 4 3 1 Thợ chuẩn bị sợi
7 4 3 2 Thợ dệt, đan, móc các sợi, len, dây nilon và các thợ có liên quan
7 4 3 3 Thợ may đo, thợ làm mũ
7 4 3 4 Thợ sản xuất áo lông thú và các thợ có liên quan
7 4 3 5 Thợ tạo mẫu, thợ cắt các hàng dệt, da và các thợ có liên quan
7 4 3 6 Thợ may, thêu và các thợ có liên quan
7 4 3 7 Thợ bọc nhồi đệm, bọc ghế và các thợ có liên quan
7 4 4 Thợ thuộc da và thợ làm giày
7 4 4 1 Thợ thuộc da, thu gom da, lông thú
7 4 4 2 Thợ đóng giày và thợ có liên quan
7 9 Thợ thủ công và thợ khác có liên quan chưa được phân vào đâu
7 9 0 Thợ thủ công và thợ khác có liên quan chưa được phân vào đâu
7 9 0 0 Thợ thủ công và thợ khác có liên quan chưa được phân vào đâu
8 Thợ lắp ráp và vận hành máy móc, thiết bị
8 1 Thợ vận hành máy móc, thiết bị sản xuất vật liệu sản xuất
8 1 1 Thợ vận hành máy móc, thiết bị khai thác mỏ và xử lý quặng
8 1 1 1 Thợ vận hành máy móc thiết bị khai thác mỏ
8 1 1 2 Thợ vận hành máy móc thiết bị xử lý quặng, đá
8 1 1 3 Thợ vận hành máy khoan đá, máy khoan giếng và những người có liên quan
8 1 2 Thợ vận hành máy móc thiết bị xử lý kim loại
8 1 2 1 Thợ vận hành lò luyện quặng kim loại
8 1 2 2 Thợ vận hành máy móc thiết bị đúc kim loại và thợ vận hành máy cán kim loại
8 1 2 3 Thợ vận hành thiết bị nhiệt luyện kim loại
8 1 2 4 Thợ vận hành máy kéo, ép kim loại
8 1 3 Thợ vận hành máy móc thiết bị sản xuất thủy tinh, gốm và vận hành thiết bị có liên quan
8 1 3 1 Thợ vận hành lò sản xuất thủy tinh, gốm và thiết bị liên quan
8 1 3 9 Thợ vận hành lò sản xuất thủy tinh, gốm chưa được phân vào đâu
8 1 4 Thợ vận hành máy móc thiết bị chế biến gỗ và sản xuất giấy
8 1 4 1 Thợ vận hành máy móc thiết bị chế biến gỗ
8 1 4 2 Thợ vận hành máy móc thiết bị sản xuất bột giấy
8 1 4 3 Thợ vận hành máy móc thiết bị sản xuất giấy
8 1 5 Thợ vận hành máy móc thiết bị xử lý hóa chất
8 1 5 1 Thợ vận hành máy xay, nghiền và pha trộn hóa chất
8 1 5 2 Thợ vận hành thiết bị xử lý hóa chất bằng nhiệt
8 1 5 3 Thợ vận hành thiết bị lọc, tách hóa chất
8 1 5 4 Thợ vận hành thiết bị chưng cất hóa chất và lò phản ứng (không kể dầu mỏ và khí tự nhiên)
8 1 5 5 Thợ vận hành máy lọc dầu mỏ và khí tự nhiên
8 1 5 9 Thợ vận hành thiết bị xử lý hóa chất chưa được phân vào đâu
8 1 6 Thợ vận hành máy móc thiết bị sản xuất điện và các thiết bị có liên quan
8 1 6 1 Thợ vận hành máy sản xuất điện
8 1 6 2 Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi
8 1 6 3 Thợ vận hành lò đốt, thiết bị xử lý nước và các thiết bị liên quan
8 1 7 Thợ vận hành dây chuyền lắp ráp tự động và người máy công nghiệp
8 1 7 1 Thợ vận hành dây chuyền lắp ráp tự động
8 1 7 2 Thợ vận hành người máy công nghiệp
8 2 Thợ lắp ráp và thợ vận hành máy móc sản xuất vật liệu tiêu dùng
8 2 1 Thợ vận hành máy sản xuất, sản phẩm kim loại và khoáng chất
8 2 1 1 Thợ vận hành máy công cụ
8 2 1 2 Thợ vận hành máy sản xuất xi măng vá khoáng chất
8 2 2 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm hóa chất
8 2 2 1 Thợ vận hành máy sản xuất dược phẩm và mỹ phẩm
8 2 2 2 Thợ vận hành máy sản xuất thuốc nổ và đạn dược
8 2 2 3 Thợ vận hành máy mạ, tráng phủ kim loại
8 2 2 4 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnh
8 2 2 9 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm hóa chất chưa được phân vào đâu
8 2 3 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su và chất dẻo
8 2 3 1 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su
8 2 3 2 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm chất dẻo
8 2 4 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm gỗ
8 2 4 0 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm gỗ
8 2 5 Thợ vận hành máy sản xuất giấy, in và đóng sách
8 2 5 1 Thợ vận hành máy in
8 2 5 2 Thợ vận hành máy đóng sách
8 2 5 3 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy
8 2 6 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm dệt, da, lông
8 2 6 1 Thợ vận hành máy chuẩn bị sợi, xe và cuộn sợi
8 2 6 2 Thợ vận hành máy đan, móc
8 2 6 3 Thợ vận hành máy may và máy thêu
8 2 6 4 Thợ vận hành máy tẩy, nhuộm và làm sạch
8 2 6 5 Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông
8 2 6 6 Thợ vận hành máy sản xuất giầy, dép, túi xách và các máy móc liên quan
8 2 6 9 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm dệt, da, lông chưa được phân vào đâu
8 2 7 Thợ vận hành máy chế biến thực phẩm và các sản phẩm liên quan
8 2 7 1 Thợ vận hành máy chế biến thịt, cá
8 2 7 2 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm từ sữa
8 2 7 3 Thợ vận hành máy xay hạt và gia vị
8 2 7 4 Thợ vận hành máy sản xuất bánh, các sản phẩm từ ngũ cốc và sôcôla
8 2 7 5 Thợ vận hành máy chế biến rau, quả, hạt
8 2 7 6 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm đường
8 2 7 7 Thợ vận hành máy chế biến chè, cà phê, cacao
8 2 7 8 Thợ vận hành máy sản xuất rượu, cồng và đồ uống khác
8 2 7 9 Thợ vận hành máy sản xuất thuốc lá
8 2 8 Thợ lắp ráp
8 2 8 1 Thợ lắp ráp máy cơ học/cơ khí
8 2 8 2 Thợ lắp ráp thiết bị điện
8 2 8 3 Thợ lắp ráp thiết bị điện tử
8 2 8 4 Thợ lắp ráp các sản phẩm kim loại, cao su, chất dẻo
8 2 8 5 Thợ lắp ráp các sản phẩm gỗ và các sản phẩm có liên quan
8 2 8 6 Thợ lắp ráp các sản phẩm giấy, bìa, dệt và các sản phẩm có liên quan
8 2 9 Thợ lắp ráp và vận hành máy móc khác
8 2 9 0 Thợ lắp ráp và vận hành máy móc khác
8 3 Lái xe và thợ điều khiển các máy móc, thiết bị có động cơ
8 3 1 Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray và các công nhân có liên quan
8 3 1 1 Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray
8 3 1 2 Người điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏa
8 3 2 Lái xe có động cơ
8 3 2 1 Lái xe mô tô, xe máy
8 3 2 2 Lái xe tải, tắc xi, xe ca (xe du lịch)
8 3 2 3 Lái xe buýt, xe điện bánh hơi
8 3 2 4 Lái xe tải hạng nặng, máy lu, máy xúc
8 3 3 Thợ vận hành máy nông nghiệp và các máy móc thiết bị khác có động cơ
8 3 3 1 Thợ vận hành máy chuyên dùng cho Nông, Lâm nghiệp
8 3 3 2 Vận hành máy cày và các thiết bị có liên quan
8 3 3 3 Vận hành máy kéo và các thiết bị có liên quan
8 3 3 4 Vận hành máy cần cẩu
8 3 4 Thủy thủ trên boong tàu và các nhân viên có liên quan
8 3 4 0 Thủy thủ trên boong tàu và các nhân viên có liên quan
9 Nghề giản đơn
9 1 Các nghề giản đơn bán hàng và làm dịch vụ
9 1 1 Người bán hàng trên hè phố và các công việc có liên quan
9 1 1 1 Người bán hàng thực phẩm trên hè phố
9 1 1 2 Người bán hàng khác trên hè phố
9 1 1 3 Người bán hàng tận nhà và qua điện thoại
9 1 2 Người đánh giày và làm dịch vụ đơn giản khác trên hè phố
9 1 2 0 Người đánh giày và làm dịch vụ đơn giản khác trên hè phố
9 1 3 Người giúp việc gia đình và người lao động tạp vụ/giặt là, công cụ ở gia đình
9 1 3 1 Người quét dọn và giúp việc gia đình
9 1 3 2 Người lao động tạp vụ trong các cơ quan, khách sạn và các cơ sở khác
9 1 3 3 Người giặt là
9 1 4 Người trông nom nhà cửa, lau chùi và các công việc tương tự
9 1 4 1 Người trông nom nhà cửa, lau chùi và các công việc tương tự
9 1 4 2 Người lau chùi xe cộ, cửa sổ và các công việc tương tự
9 1 5 Người đưa tin, thư, khuân vác, gác cổng, cửa và những người liên quan
9 1 5 1 Người đưa tin, thư đóng gói đưa hàng và mang vác hành lý
9 1 5 2 Người gác cổng, cửa và làm các công việc có liên quan
9 1 5 3 Người thu tiền từ máy bán hàng tự động, ghi số đếm từ các đồng hồ và các công việc tương tự
9 1 6 Người nhặt rác và các công việc tương tự
9 1 6 1 Người thu nhặt rác
9 1 6 2 Người quét dọn tại nơi công cộng và các công việc tương tự
9 2 Nghề giản đơn trong Nông, Lâm, Ngư nghiệp
9 2 1 Người lao động giản đơn trong Nông, Lâm, Ngư nghiệp và các nghề tương tự
9 2 1 1 Người lao động giản đơn trong Nông nghiệp
9 2 1 2 Người làm lao động giản đơn trong Lâm nghiệp
9 2 1 3 Người làm lao động giản đơn trong Thủy sản
9 3 Người làm lao động giản đơn trong Khai thác mỏ, Xây dựng, Công nghiệp và Giao thông vận tải
9 3 1 Người làm lao động giản đơn trong Khai thác mỏ, Xây dựng
9 3 1 1 Người làm lao động giản đơn trong khai thác mỏ
9 3 1 2 Người làm lao động giản đơn trong Xây dựng, bảo dưỡng: đường, đập và các công trình xây dựng tương tự
9 3 1 3 Người làm lao động giản đơn trong Xây dựng nhà cửa
9 3 2 Người làm lao động giản đơn trong Công nghiệp
9 3 2 1 Người làm lao động giản đơn trong cơ khí lắp ráp
9 3 2 2 Người làm lao động giản đơn khác trong Công nghiệp
9 3 3 Người làm lao động giản đơn trong Giao thông vận tải và bốc xếp
9 3 3 1 Người điều khiển phương tiện vận tải bằng tay hoặc đạp chân
9 3 3 2 Người điều khiển phương tiện có súc vật kéo
9 3 3 3 Người mang vác hàng
9 4 Người làm nghề Nông, Lâm, Ngư nghiệp tự cấp tự túc
9 4 0 Người làm nghề Nông, Lâm, Ngư nghiệp tự cấp tự túc
9 4 0 0 Người làm nghề Nông, Lâm, Ngư nghiệp tự cấp tự túc
9 5 Người làm lao động giản đơn trong các lĩnh vực khác
9 5 0 Người làm lao động giản đơn trong các lĩnh vực khác
9 5 0 0 Người làm lao động giản đơn trong các lĩnh vực khác

 

TS. Lê Văn Tư

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *